Bảng lương tối thiểu của Nhật Bản 2016 mới nhất

Bạn đang tìm kiếm thông tin về lương tối thiểu theo quy định của luật lao động Nhật Bản. Người xuất khẩu lao động Nhật Bản cần nắm rõ được thông tin về lương  cơ bản xuất khẩu lao động Nhật Bản và các quy trình liên quan. Bạn đang lãng phí thời gian vì các thông tin trên mạng không được cập nhật mới nhất về lương. Còn chúng tôi liên tục update mới nhất về mức lương vùng ở Nhật Bản, đó là lương cơ bản hay còn gọi là lương tối thiểu. Xem thêm về làm thêm ở nhật bản

>> chi phí xuất khẩu lao động nhật bản 1 năm

 

Bảng lương cơ bản – lương tối thiểu các vùng ở Nhật Bản

Tỉnh/Thành Phố Mức Lương Tối Thiểu Mới Ngày Có Hiệu Lực
Hokkaido 786 (764) 01/10/2016
Aomori (695)
Iwate 716 (695) 05/10/2016
Miyagi 748 (726) 05/10/2016
Akita 716 (695) 06/10/2016
Yamagata 717 (696) 07/10/2016
Fukushima 726 (705) 01/10/2016
Ibaraki 771 (747) 01/10/2016
Tochigi 775 (751) 01/10/2016
Gunma 759 (737) 06/10/2016
Saitama 845 (820) 01/10/2016
Chiba 842 (817) 01/10/2016
Tokyo 932 (907) 02/10/2016
Kanagawa 930 (905) 03/10/2016
Niigata 753 (731) 04/10/2016
Toyama 770 (746) 05/10/2016
Ishikawa 757 (735) 06/10/2016
Fukui 754 (732) 07/10/2016
Yamanashi 759 (737) 08/10/2016
Nagano 770 (746) 09/10/2016
Gifu 776 (754) 10/10/2016
Shizuoka 807 (783) 05/10/2016
Aichi 845 (820) 01/10/2016
Mie 795 (771) 01/10/2016
Shiga 788 (764) 06/10/2016
Kyoto 831 (807) 02/10/2016
Osaka 883 (858) 01/10/2016
Hyogo 819 (794) 01/10/2016
Nara 762 (740) 06/10/2016
Wakayama 753 (731) 01/10/2016
Tottori 715 (693) 12/10/2016
Shimane 718 (696) 01/10/2016
Okayama 757 (735) 01/10/2016
Hiroshima 793 (769) 01/10/2016
Yamaguchi 753 (731) 01/10/2016
Tokushima 716 (695) 02/10/2016
Kagawa 742 (719) 03/10/2016
Ehime 717 (696) 04/10/2016
Kochi (693) 05/10/2016
Fukuoka 765 (743) 06/10/2016
Saga 715 (694) 02/10/2016
Nagasaki 715 (694) 06/10/2016
Kumamoto 715 (694) 01/10/2016
Oita 715 (694) 02/10/2016
Miyazaki 714 (693) 03/10/2016
Kagoshima 715 (694) 04/10/2016
Okinawa 714 (693) 05/10/2016
Bình Quân (798)

About The Author

Add Comment